die Zeit
A1
Noun
/tsaɪ̯t/
Ý nghĩa
thời gian
Phát âm
đi tsait
Dạng từ
den Zeiten
Dativ Plural
trong những thời kỳ
der Zeit
Genitiv Singular
thời gian
der Zeiten
Genitiv Plural
của các giai đoạn
die Zeit
Nominativ Singular
thời gian
die Zeiten
Nominativ Plural
các thời kỳ
Chia động từ
Câu ví dụ
A1
Ich habe heute keine Zeit.
Hôm nay tôi không có thời gian.
A2
Am Wochenende habe ich mehr Zeit für meine Familie.
Cuối tuần tôi có nhiều thời gian hơn cho gia đình.
B1
Wenn ich genug Zeit habe, lese ich abends gerne ein Buch.
Khi có đủ thời gian, tôi thích đọc sách vào buổi tối.
B2
Mit der Zeit habe ich gelernt, meine Zeit besser zu planen und wichtige Aufgaben zuerst zu erledigen.
Theo thời gian, tôi đã học cách quản lý thời gian tốt hơn và hoàn thành những nhiệm vụ quan trọng trước.