die Arbeit

A1 Noun

/ˈaʁbaɪ̯t/

die Arbeit

Ý nghĩa

nhiệm vụ

Phát âm

a-bai-t

Dạng từ

der Arbeit
Genitiv Singular
của việc làm
die Arbeit
Nominativ Singular
các nhiệm vụ
die Arbeiten
Nominativ Plural
các công việc

Chia động từ

Câu ví dụ

A1

Ich habe heute viel Arbeit.

Hôm nay tôi có rất nhiều việc.
A2

Meine Arbeit beginnt jeden Morgen um acht Uhr.

Công việc của tôi bắt đầu lúc tám giờ mỗi sáng.
B1

Obwohl ich viel Arbeit habe, versuche ich, am Abend Zeit für meine Familie zu finden.

Mặc dù có rất nhiều việc, tôi vẫn cố gắng dành thời gian cho gia đình vào buổi tối.
B2

Durch eine bessere Organisation meiner Arbeit kann ich meine Aufgaben effizienter erledigen und gleichzeitig unnötigen Stress vermeiden.

Bằng cách tổ chức công việc tốt hơn, tôi có thể hoàn thành nhiệm vụ hiệu quả hơn và đồng thời tránh được những căng thẳng không cần thiết.