der Nachmittag

A1 Noun

/deːɐ̯ ˈnaːxmɪtaːk/

der Nachmittag

Ý nghĩa

buổi chiều

Phát âm

đe-a nakh-mi-tak

Dạng từ

dem Nachmittag
Dativ Singular
vào buổi chiều
den Nachmittag
Akkusativ Singular
buổi chiều
der Nachmittag
Nominativ Singular
buổi chiều
des Nachmittags
Genitiv Singular
của buổi chiều

Chia động từ

Câu ví dụ

A1

Ich habe am Nachmittag Zeit.

Tôi có thời gian vào buổi chiều.
A2

Am Nachmittag treffe ich meine Freunde im Café.

Buổi chiều, tôi gặp bạn bè ở quán cà phê.
B1

Am Nachmittag erledige ich meistens meine Aufgaben, bevor ich nach Hause gehe.

Buổi chiều, tôi thường hoàn thành công việc trước khi về nhà.
B2

Am Nachmittag nehme ich mir bewusst eine kurze Pause, damit ich mich später wieder besser konzentrieren kann.

Buổi chiều, tôi chủ động nghỉ một lát để sau đó có thể tập trung tốt hơn.